Điều hoà Panasonic N9VKH 1 chiều 9.000BTU

Giá: 7.600.000 đ

- Điều hoà Panasonic CU/CS-N9VKH-8 1 chiều 9.000BTU
- Loại thông dụng: Công suất: 9.000Btu (1.0Hp)
- 1 chiều - Gas R32
- Kiểu dáng đẳng cấp
- Vận hành êm ái
- Chế độ tự khởi động lại

 

Mô tả ngắn

Điều hoà Panasonic 1 chiều 9.000BTU CU/CS-N9VKH-8
Loại thông dụng: 1 chiều 
Công suất: 9.000BTU (1.0HP)
Chức năng khử mùi
Chức năng hút ẩm

Máy điều hòa Panasonic 1 chiều 9000btu (1.0HP) CU/CS-N9VKH-8. Điều hòa 1 chiều Panasonic thông dụng chất lượng, giá rẻ, bán tốt nhất hiện nay.

Điều hòa Panasonic là loại bán sang trọng công suất 9000BTU (1.0HP) phù hợp lắp cho phòng có diện tích < 15m2.

Ngày nay, máy điều hòa không khí điều hòa Panasonic trở nên rất phổ biến trên phạm vi toàn thế giới. Panasonic áp dụng những kiến thức tích lũy trong suốt nhiều năm nghiên cứu và sản xuất, vào việc xây dựng phong cách sống thoải mái cho các gia đình trên toàn thế giới.Chúng tôi theo đuổi tiêu chí về độ tin cậy tuyệt đối để sản phẩm có khả năng vận hành lâu dài dưới nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Để duy trì mức chất lượng đẳng cấp, Panasonic tiếp tục gia tăng giá trị cho sản phẩm điều hòa không khí bằng những công nghệ sáng tạo, như Econavi và Nano-G giúp khách hàng tiết kiệm điện năng nhiều hơn và làm không khí phòng trong lành hơn.

Chuyên cung cấp các loại điều hòa đảm bảo uy tín và chất lượng. Một số cam kết của công ty để giúp khách hang yên tâm hơn khi sử dụng : CAM KẾT KHI KHÁCH HÀNG MUA, cam kết giá luôn thấp nhất thị trường. Cam kết chất lượng! 100% sản phẩm đều có tem chống hàng giả. Đội ngũ tư vấn viên tận tình, thân thiện với khách hàng. Chính sách chăm sóc khách hàng cũ tận tình, chu đáo.

ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM
Loại máy
Điều hòa một chiều
Kiểu máy
Treo tường
Công suất
9000 BTU
CÔNG NGHỆ
Tấm lọc
Tấm lọc kháng khuẩn
Chế độ lọc
Kháng khuẩn, Khử mùi
Công nghệ làm lạnh nhanh
Không
Tính năng
Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Hẹn giờ bật tắt máy
THÔNG SỐ 
Điều hòa Panasonic CS-N9SKH-8
(CU-N9SKH-8)
Công suất làm lạnh nhỏ nhất-lớn nhất Kw 2.65
nhỏ nhất-lớn nhất Btu/h 9.04
Chỉ số hiệu suất năng lượng(CSPF) 3.50
EER nhỏ nhất-lớn nhất W/W 3.49
Thông số điện Điện áp V 220
Cường độ dòng A 3.6
Điện vào nhỏ nhất-lớn nhất W 760
Khử ẩm   L/h 1.6
  Pt/h 3.4
Lưu lượng không khí Khối trong nhà mᶟ/min(ftᶟ/min) 10.5(371)
Khối ngoài trời mᶟ/min(ftᶟ/min) 22.4(790)
Độ ồn Trong nhà(H/L/Q-Lo) dB(A) 37/26
Ngoài trời(H/L) dB(A) 47
Kích thước Cao mm 290(511)
inch 11-7/16(20-1/8)
Rộng mm 870(650)
inch 34-9/32(25-19/32)
Sâu mm 214(230)
inch 8-7/16(9-1/16)
Khối lượng tịnh Khối trong nhà kg(lb) 9(20)
Khối ngoài trời kg(lb) 23(51)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm Ø6.35
inch 1/4
Ống gas mm Ø9.52
inch 3/8
Nối dài ống Chiều dài ống chuẩn m 7.5
Chiều dài ống tối đa m 10
Chênh lệch độ cao tối đa m 5
Lượng môi chất lạnh gas cần bổ sung g/m 10
Nguồn cấp điện Khối trong nhà

Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 0963.505.576